Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trám, tiếu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trám, tiếu:

蘸 trám, tiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này: trám,tiếu

trám, tiếu [trám, tiếu]

U+8638, tổng 22 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhan4;
Việt bính: zaam3;

trám, tiếu

Nghĩa Trung Việt của từ 蘸

(Động) Chấm, thấm chất lỏng.
◎Như: trám tương
chấm tương.
◇Thủy hử truyện : Trí Thâm đại hỉ, dụng thủ xả na cẩu nhục trám trước toán nê khiết: nhất liên hựu khiết liễu thập lai oản tửu , : (Đệ tứ hồi) (Lỗ) Trí Thâm mừng lắm, lấy tay xé thịt chó chấm tương tỏi ăn, một chặp uống hết mười bát rượu.
§ Ta quen đọc là tiếu.

trám, như "trám răng; cây trám" (vhn)
chấm, như "chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng" (gdhn)

Nghĩa của 蘸 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 25
Hán Việt: TRÁM
chấm; nhúng。在液体、粉末或糊状的东西里沾一下就拿出来。
蘸水钢笔
viết chấm mực
蘸糖吃
chấm đường ăn
大葱蘸酱
hành chấm tương.
Từ ghép:
蘸火

Chữ gần giống với 蘸:

, , , , ,

Chữ gần giống 蘸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蘸 Tự hình chữ 蘸 Tự hình chữ 蘸 Tự hình chữ 蘸

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếu

tiếu:tiếu (dễ coi)
tiếu:tiếu lâm
tiếu:tiếu (nhai)
tiếu:tiếu (vực)
tiếu:xem tiều
tiếu:tiếu thư (hà móng chân móng tay)
tiếu:tiếu lâm
tiếu:tiếu (âm khác tiêu)
tiếu:tiếu (khiển trách)
tiếu:tiếu (khiển trách)
tiếu:tiếu (tế lễ, làm lễ)
tiếu:tiếu (vực)
trám, tiếu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trám, tiếu Tìm thêm nội dung cho: trám, tiếu