Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: zhan4;
Việt bính: zaam3;
蘸 trám, tiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 蘸
(Động) Chấm, thấm chất lỏng.◎Như: trám tương 蘸醬 chấm tương.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trí Thâm đại hỉ, dụng thủ xả na cẩu nhục trám trước toán nê khiết: nhất liên hựu khiết liễu thập lai oản tửu 智深大喜, 用手扯那狗肉蘸著蒜泥喫: 一連又喫了十來碗酒 (Đệ tứ hồi) (Lỗ) Trí Thâm mừng lắm, lấy tay xé thịt chó chấm tương tỏi ăn, một chặp uống hết mười bát rượu.
§ Ta quen đọc là tiếu.
trám, như "trám răng; cây trám" (vhn)
chấm, như "chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng" (gdhn)
Nghĩa của 蘸 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 25
Hán Việt: TRÁM
chấm; nhúng。在液体、粉末或糊状的东西里沾一下就拿出来。
蘸水钢笔
viết chấm mực
蘸糖吃
chấm đường ăn
大葱蘸酱
hành chấm tương.
Từ ghép:
蘸火
Số nét: 25
Hán Việt: TRÁM
chấm; nhúng。在液体、粉末或糊状的东西里沾一下就拿出来。
蘸水钢笔
viết chấm mực
蘸糖吃
chấm đường ăn
大葱蘸酱
hành chấm tương.
Từ ghép:
蘸火
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếu
| tiếu | 俏: | tiếu (dễ coi) |
| tiếu | 咲: | tiếu lâm |
| tiếu | 噍: | tiếu (nhai) |
| tiếu | 峭: | tiếu (vực) |
| tiếu | 悄: | xem tiều |
| tiếu | 瘭: | tiếu thư (hà móng chân móng tay) |
| tiếu | 笑: | tiếu lâm |
| tiếu | 肖: | tiếu (âm khác tiêu) |
| tiếu | 誚: | tiếu (khiển trách) |
| tiếu | 诮: | tiếu (khiển trách) |
| tiếu | 醮: | tiếu (tế lễ, làm lễ) |
| tiếu | 陗: | tiếu (vực) |

Tìm hình ảnh cho: trám, tiếu Tìm thêm nội dung cho: trám, tiếu
